Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slavery

/'slævəri/ Collins ★ phổ biến #4574

Nghĩa thường dùng

nô lệ, chế độ nô lệ danh từ

“The abolition of slavery was a significant historical event.”Sự bãi bỏ chế độ nô lệ là một sự kiện lịch sử quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slavery

/'slævəri/

tính từ

  • đầy nước dãi
  • ton hót, bợ đỡ
    • slavery compliments: những lời khen bợ đỡ

danh từ

  • cảnh nô lệ; sự nô lệ
    • to prefer death to slavery: thà chết không chịu làm nô lệ
  • sự chiếm hữu nô lệ
  • sự lao động vất vả; công việc cực nhọc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the practice of owning slaves n. work done under harsh conditions for little or no pay

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...