slavery
/'slævəri/ Collins ★ phổ biến #4574
Nghĩa thường dùng
nô lệ, chế độ nô lệ
danh từ
“The abolition of slavery was a significant historical event.”Sự bãi bỏ chế độ nô lệ là một sự kiện lịch sử quan trọng.
Đồng nghĩa
bondageservitudesubjugationcaptivity
Trái nghĩa
freedomlibertyindependence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slavery
/'slævəri/
tính từ
- đầy nước dãi
- ton hót, bợ đỡ
- slavery compliments: những lời khen bợ đỡ
danh từ
- cảnh nô lệ; sự nô lệ
- to prefer death to slavery: thà chết không chịu làm nô lệ
- sự chiếm hữu nô lệ
- sự lao động vất vả; công việc cực nhọc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the practice of owning slaves n. work done under harsh conditions for little or no pay