Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lighter

/'laitə/ Collins ★ phổ biến #8206

Nghĩa thường dùng

bật lửa danh từ

“He used a lighter to start the campfire.”Anh ấy đã sử dụng một cái bật lửa để nhóm lửa trại.

Biến thể từ lighters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lighter

/'laitə/

danh từ

  • người thắp đèn
  • cái bật lửa

danh từ

  • sà lan; thuyền bốc dỡ hàng

ngoại động từ

  • chở hàng bằng xà lan
Định nghĩa tiếng Anh

n. a device for lighting or igniting fuel or charges or fires v. transport in a flatbottom boat

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...