lighter
/'laitə/
danh từ
- người thắp đèn
- cái bật lửa
danh từ
- sà lan; thuyền bốc dỡ hàng
ngoại động từ
- chở hàng bằng xà lan
Biến thể từ
lighters số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a device for lighting or igniting fuel or charges or fires\nv. transport in a flatbottom boat