Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5721

linger

/'liɳgə/

nội động từ

  • nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại
    • to linger at home after leave: chần chừ ở nhà sau khi hết phép
    • to linger over (upon) a subject: viết (nói) dằng dai về một vấn đề
  • kéo dài
    • to linger over a meal: kéo dài một bữa ăn
  • chậm trễ, la cà
    • to linger on the way: la cà trên đường đi
  • sống lai nhai (người ốm nặng); còn rơi rớt lại (phong tục...)

ngoại động từ

  • kéo dài
    • to linger out one's life: kéo dài cuộc sống lây lất khổ cực
  • làm chậm trễ
  • lãng phí (thời gian)
Định nghĩa tiếng Anh

v. remain present although waning or gradually dying\nv. take one's time; proceed slowly

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...