Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

los

/loʊs/

Nghĩa thường dùng

thua danh từ

“They had a los.”Họ đã thua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thua

ví dụ

They had a los. — Họ đã thua.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...