Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lying

/'laiiɳ/ phổ biến #14212

Nghĩa thường dùng

nằm động từ

“The cat is lying on the sofa.”Con mèo đang nằm trên ghế sofa.

Biến thể từ lying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lying

/'laiiɳ/

danh từ

  • sự nói dối, thói nói dối

danh từ

  • sự nằm
  • nơi nằm, chỗ nằm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the deliberate act of deviating from the truth

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...