lying
/'laiiɳ/ phổ biến #14212
Nghĩa thường dùng
nằm
động từ
“The cat is lying on the sofa.”Con mèo đang nằm trên ghế sofa.
Biến thể từ
lying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lying
/'laiiɳ/
danh từ
- sự nói dối, thói nói dối
danh từ
- sự nằm
- nơi nằm, chỗ nằm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the deliberate act of deviating from the truth