mach
/mɑ:k/
Biến thể từ
machs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mach
//
* danh từ- Mác (tỉ lệ giữa tốc độ máy bay và tốc độ âm thanh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. Austrian physicist and philosopher who introduced the Mach number and who founded logical positivism (1838-1916)