Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mach

/mɑ:k/
Biến thể từ machs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mach

//

* danh từ
  • Mác (tỉ lệ giữa tốc độ máy bay và tốc độ âm thanh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Austrian physicist and philosopher who introduced the Mach number and who founded logical positivism (1838-1916)

Gợi ý (24)

machanism cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm machiavel danh từ: chính sách quỷ quyệt, người xảo quyệt, người nham hiểm machinate ngoại động từ: âm mưu, bày mưu, lập kế mưu toan machinable tính từ: có thể cắt được bằng máy công cụ machinator danh từ: kẻ âm mưu, kẻ mưu toan, kẻ bày mưu lập kế machineman thợ máy mach number danh từ: (hàng không) số M (tỷ lệ tốc độ máy bay trên tốc độ âm… machiavelli danh từ: chính sách quỷ quyệt, người xảo quyệt, người nham hiểm machicolate nội động từ: (sử học) xây lỗ ném (ở lan can thành luỹ) machicoulis danh từ: (sử học) lỗ ném (ở lan can thành luỹ để ném đá hoặc cá… machine-gun danh từ: súng máy, súng liên thanh machineless không sử dụng máy machinelike như máy machicolated có lỗ châu mai machine-made tính từ: làm bằng máy, sản xuất bằng máy, chế tạo bằng máy machine-tool danh từ: (kỹ thuật) máy công cụ machine-wash giặt bằng máy machiavellian tính từ: quỷ quyệt, xảo quyệt, nham hiểm machiavellism danh từ: chính sách quỷ quyệt, thủ đoạn xảo quyệt, thủ đoạn nha… machicolation danh từ: (sử học) lỗ ném (ở lan can thành luỹ để ném đá hoặc cá… machinability danh từ: tính có thể cắt được bằng máy công cụ machine-gunner danh từ: người bắn súng máy, người bắn súng liên thanh machiavellianism danh từ: chính sách quỷ quyệt, thủ đoạn xảo quyệt, thủ đoạn nha… machine-readable (machine-readable form) dạng thuật ngữ máy tính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...