Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

macro

/'mækrәu/ Collins ★ phổ biến #16310

Nghĩa thường dùng

vĩ mô tính từ

“The macroeconomic factors affect the entire economy.”Các yếu tố kinh tế vĩ mô ảnh hưởng đến toàn bộ nền kinh tế.

Biến thể từ macros số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

macro

//

  • lớn, khổng lồ (về kích thước, khả năng...)* danh từ
  • một lệnh đơn độc, dùng trong chương trình máy tính, thay thế cho một chuỗi các lệnh hoặc phím gõ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a single computer instruction that results in a series of instructions in machine language s. very large in scale or scope or capability

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...