marry
/'mæri/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1333
Nghĩa thường dùng
kết hôn, cưới
động từ
“They plan to marry next year.”Họ dự định kết hôn vào năm sau.
Đồng nghĩa
wedtie the knot
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
marry
/'mæri/
ngoại động từ
- cưới (vợ), lấy (chồng)
- lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ
- to marry off one's daughter to somebody: gả con gái, gả tống con gái
- (nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ
nội động từ
- kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
thán từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) thế à!, ồ!
Định nghĩa tiếng Anh
v. take in marriage v. perform a marriage ceremony