wed
/wed/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #9544
Nghĩa thường dùng
cưới
động từ
“They will wed next year.”Họ sẽ cưới vào năm tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wed
/wed/
ngoại động từ
- g chồng, cưới vợ cho; kết hôn với; làm lễ cưới cho
- kết hợp, hoà hợp
- to wed simplicity to (with) beauty: kết hợp tính đn gin với vẻ đẹp
nội động từ
- lấy nhau, cưới nhau, kết hôn
Định nghĩa tiếng Anh
s. having been taken in marriage