Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wed

/wed/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #9544

Nghĩa thường dùng

cưới động từ

“They will wed next year.”Họ sẽ cưới vào năm tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wed

/wed/

ngoại động từ

  • g chồng, cưới vợ cho; kết hôn với; làm lễ cưới cho
  • kết hợp, hoà hợp
    • to wed simplicity to (with) beauty: kết hợp tính đn gin với vẻ đẹp

nội động từ

  • lấy nhau, cưới nhau, kết hôn
Định nghĩa tiếng Anh

s. having been taken in marriage

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...