Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

matin

/'mætin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

matin

/'mætin/

danh từ

  • (số nhiều) kinh (cầu buổi) sáng ((cũng) mattins)
  • (thơ ca) tiếng hót ban mai của chim
Định nghĩa tiếng Anh

n. Morning. n. Morning worship or service; morning prayers or songs. n. Time of morning service; the first canonical hour in the Roman Catholic Church. a. Of or pertaining to the morning, or to matins; used in the morning; matutinal.

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...