medieval
/,medi'i:vəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5073
Nghĩa thường dùng
thời trung cổ
tính từ
“Medieval castles dot Europe.”Lâu đài trung cổ rải rác châu Âu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
medieval
/,medi'i:vəl/
tính từ
- (thuộc) thời Trung cổ; kiểu trung cổ
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or belonging to the Middle Ages s. as if belonging to the Middle Ages; old-fashioned and unenlightened