Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medieval

/,medi'i:vəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5073

Nghĩa thường dùng

thời trung cổ tính từ

“Medieval castles dot Europe.”Lâu đài trung cổ rải rác châu Âu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

medieval

/,medi'i:vəl/

tính từ

  • (thuộc) thời Trung cổ; kiểu trung cổ
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or belonging to the Middle Ages s. as if belonging to the Middle Ages; old-fashioned and unenlightened

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...