Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

memorial

/mi'nɔ:riəl/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4564

Nghĩa thường dùng

đài tưởng niệm danh từ

“The memorial honors those who served.”Đài tưởng niệm vinh danh những người đã phục vụ.

Biến thể từ memorials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

memorial

/mi'nɔ:riəl/

tính từ

  • (thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm
  • (thuộc) ký ức

thành ngữ

  1. Memorial Day
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày chiến sĩ trận vong (30 tháng 5)
  2. memorial service
    • lễ truy điệu

danh từ

  • đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm
    • war memorial: đài liệt sĩ
  • (số nhiều) bản ghi chép; bản ghi niên đại
  • (ngoại giao) thông điệp
  • đơn thỉnh nguyện, bản kiến nghị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a recognition of meritorious service n. a written statement of facts submitted in conjunction with a petition to an authority n. a structure erected to commemorate persons or events

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...