Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4564

memorial

/mi'nɔ:riəl/

tính từ

  • (thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm
  • (thuộc) ký ức

thành ngữ

  1. Memorial Day
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày chiến sĩ trận vong (30 tháng 5)
  2. memorial service
    • lễ truy điệu

danh từ

  • đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm
    • war memorial: đài liệt sĩ
  • (số nhiều) bản ghi chép; bản ghi niên đại
  • (ngoại giao) thông điệp
  • đơn thỉnh nguyện, bản kiến nghị
Biến thể từ memorials số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a recognition of meritorious service\nn. a written statement of facts submitted in conjunction with a petition to an authority\nn. a structure erected to commemorate persons or events

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...