tribute
/'tribju:t/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4953
Nghĩa thường dùng
tri ân
danh từ
“The concert was a tribute to the late musician.”Buổi hòa nhạc là một sự tri ân dành cho nhạc sĩ đã khuất.
Biến thể từ
tributes số nhiều
Đồng nghĩa
honorpraisehomagecommendation
Trái nghĩa
insultcriticismdisrespect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tribute
/'tribju:t/
danh từ
- vật cống, đồ cống
- to lay under tribute: bắt phải nộp cống
- to pay tribute: nộp cống
- vật tặng để tỏ lòng kính trọng; cái để tỏ lòng tôn kính
- floral tributes: hoa tặng
Định nghĩa tiếng Anh
n. something given or done as an expression of esteem n. payment by one nation for protection by another