nasa
/'næsә/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
Cơ quan hàng không vũ trụ
danh từ
“NASA launched a new satellite into orbit.”NASA đã phóng một vệ tinh mới vào quỹ đạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nasa
//
* (viết tắt)- Cơ quan hàng không và không gian Hoa Kỳ (National Aeronautics and Space Administration)
Định nghĩa tiếng Anh
n an independent agency of the United States government responsible for aviation and spaceflight