Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nasa

/'næsә/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

Cơ quan hàng không vũ trụ danh từ

“NASA launched a new satellite into orbit.”NASA đã phóng một vệ tinh mới vào quỹ đạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nasa

//

* (viết tắt)
  • Cơ quan hàng không và không gian Hoa Kỳ (National Aeronautics and Space Administration)
Định nghĩa tiếng Anh

n an independent agency of the United States government responsible for aviation and spaceflight

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...