Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natal

/'neitl/ IELTSGRE phổ biến #24792

Nghĩa thường dùng

liên quan đến sự ra đời hoặc nguồn gốc của một người tính từ

“She returned to her natal home for the holidays.”Cô trở về nhà nơi mình sinh ra trong dịp lễ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

natal

/'neitl/

tính từ

  • (thuộc) sinh
    • natal day: ngày sinh
    • natal place: nơi sinh, nơi chôn nhau cắt rốn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a region of eastern South Africa on the Indian Ocean n. a port city in northeastern Brazil a. relating to or accompanying birth

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...