natal
Nghĩa thường dùng
“She returned to her natal home for the holidays.”Cô trở về nhà nơi mình sinh ra trong dịp lễ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
natal
/'neitl/
tính từ
- (thuộc) sinh
- natal day: ngày sinh
- natal place: nơi sinh, nơi chôn nhau cắt rốn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a region of eastern South Africa on the Indian Ocean n. a port city in northeastern Brazil a. relating to or accompanying birth