Need
//
- (Econ) Nhu cầu.+ Đôi khi người ta lập luận rằng trong một thị trường tự do, các cá nhân sẽ không có cầu đối với một số hàng hoá nào đó nhiều đến mức mà xã hội hay cộng đồng cho là họ cần phải tiêu dùng.
Biến thể từ
needs số nhiều
needs ngôi 3 số ít
needed quá khứ phân từ
needed quá khứ
needing hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a condition requiring relief\nn. anything that is necessary but lacking\nv. have or feel a need for