neighbour
/'neibə/ Oxford 3000Collins ★★★
Nghĩa thường dùng
hàng xóm
danh từ
“My neighbour has a dog.”Hàng xóm của tôi có một con chó.
Biến thể từ
neighbours số nhiều
neighbouring hiện tại phân từ
neighboured quá khứ
neighbours ngôi 3 số ít
neighboured quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neighbour
/'neibə/
danh từ
- người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vật ở cạnh
- next-door neighbour: người láng giềng ở sát vách
- người đồng loại
- be kind to your neighbour: nên tử tế với người đồng loại
động từ (song (ạy) kh upon, with)
- ở gần, ở bên, ở cạnh
- the wood neighbours upon the lake: khu rừng ở ngay cạnh hồ
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who lives (or is located) near another n a nearby object of the same kind v live or be located as a neighbor v be located near or adjacent to