Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neighbour

/'neibə/ Oxford 3000Collins ★★★

Nghĩa thường dùng

hàng xóm danh từ

“My neighbour has a dog.”Hàng xóm của tôi có một con chó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neighbour

/'neibə/

danh từ

  • người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vật ở cạnh
    • next-door neighbour: người láng giềng ở sát vách
  • người đồng loại
    • be kind to your neighbour: nên tử tế với người đồng loại

động từ (song (ạy) kh upon, with)

  • ở gần, ở bên, ở cạnh
    • the wood neighbours upon the lake: khu rừng ở ngay cạnh hồ
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who lives (or is located) near another n a nearby object of the same kind v live or be located as a neighbor v be located near or adjacent to

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...