Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #60

some

/sʌm, səm/

tính từ

  • nào đó
    • ask some experienced person: hãy hỏi một người nào đó có kinh nghiệm
  • một ít, một vài, dăm ba
    • to drink some water: uống một ít nước
    • to eat some bread: ăn một ít bánh mì
    • to bring some pens: mang đến một vài cái bút
  • khá nhiều, đáng kể
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò
    • this is some achievement!: đây đúng là một thành tựu!

danh từ

  • một vài, một ít (người, cái gì)
    • some agree with us: một vài người đồng ý với chúng tôi
    • some of his friends told him so: vài anh bạn của nó nói với nó như thế
    • I like those roses, please give me some: tôi thích những bông hồng kia, anh làm ơn cho tôi xin một vài bông

thành ngữ

  1. and the some
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa

phó từ

  • (từ lóng) đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi
    • to be some angry: tức giận một tí, hơi giận
  • khoảng chừng
    • we are some 60 in all: chúng tôi khoảng 60 người cả thảy
    • I waited some few minutes: tôi đã đợi một vài phút
Đồng nghĩa severalfewcertainvarious
Trái nghĩa noneallmany
Định nghĩa tiếng Anh

a. quantifier; used with either mass nouns or plural count nouns to indicate an unspecified number or quantity\ns. relatively much but unspecified in amount or extent\ns. relatively many but unspecified in number\ns. remarkable

Gợi ý (24)

someway phó từ: về một mặt nào đó; bằng một cách nào đó somerset danh từ: yên xomexet (yên ngựa có độn cho người cụt một chân) somewise phó từ: in somewise bằng một cách nào đó some time phó từ: một thời gian somewhither phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ) đến một nơi nào đó something danh từ & đại từ: một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó someone đại từ: một người nào đó, có người ((cũng) somebody) sometimes phó từ: đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì somebody đại từ: một người nào đó, có người ((cũng) someone) somewhere phó từ: ở một nơi nào đó somehow phó từ: vì lý do này khác, không biết làm sao somewhat phó từ: hơi, gọi là, một chút someday một ngày nào đó; rồi đây sometime phó từ: một lúc nào đó ((cũng) some_time) someplace <Mỹ> trong một nơi nào đó, ở một nơi nào đó, đến một nơi nào đó… somersault danh từ: sự nhảy lộn nhào some wooden cụm từ: một số đồ gỗ, một vài tấm gỗ some sort of cụm từ: một loại nào đó, một kiểu nào đó (dùng để chỉ một cái g… sometimes no cụm từ: đôi khi không some lanterns cụm từ: một vài chiếc đèn lồng ugsome đáng sợ; kinh tởm aposome (sinh học) thể rời episome (sinh học) thể bổ sung woesome tính từ: buồn rầu, thiểu não (người)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...