Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nosed

/'nәuzd/

Nghĩa thường dùng

có cái mũi như thế nào đó tính từ

“The dog was brown with a black-nosed face.”Con chó có màu nâu với cái mũi đen.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nosed

//

  • (tạo thành tính từ kép) có cái mũi như thế nào đó
  • red-nosed
  • mũi đỏ
  • long-nosed
  • mũi dài
  • (tạo thành tính từ kép) có cái mũi như thế nào đó
  • red-nosed
  • mũi đỏ
  • long-nosed
  • mũi dài
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a nose (either literal or metaphoric) especially of a specified kind

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...