nosed
/'nәuzd/
Nghĩa thường dùng
có cái mũi như thế nào đó
tính từ
“The dog was brown with a black-nosed face.”Con chó có màu nâu với cái mũi đen.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nosed
//
- (tạo thành tính từ kép) có cái mũi như thế nào đó
- red-nosed
- mũi đỏ
- long-nosed
- mũi dài
- (tạo thành tính từ kép) có cái mũi như thế nào đó
- red-nosed
- mũi đỏ
- long-nosed
- mũi dài
Định nghĩa tiếng Anh
a. having a nose (either literal or metaphoric) especially of a specified kind