offend
/ə'fend/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5207
Nghĩa thường dùng
xúc phạm, làm bực mình
động từ
“She kept quiet for fear that she might offend him.”Cô ấy giữ im lặng vì sợ rằng cô có thể xúc phạm anh ấy.
Biến thể từ
offended quá khứ phân từ
offended quá khứ
offends ngôi 3 số ít
offending hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
offend
/ə'fend/
ngoại động từ
- xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương
- to offend someone: xúc phạm đến ai
- to be offended at (by) something: giận vì việc gì
- offended with (by) somebody: giận ai
- làm chướng (tai), làm gai (mắt)
nội động từ
- phạm tội, làm điều lầm lỗi; vi phạm
- to offend against law: vi phạm luật pháp
- xúc phạm, làm bực mình, làm mất lòng
- to offend against someone: xúc phạm ai
Định nghĩa tiếng Anh
v cause to feel resentment or indignation v act in disregard of laws, rules, contracts, or promises v strike with disgust or revulsion v hurt the feelings of