Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offend

/ə'fend/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5207

Nghĩa thường dùng

xúc phạm, làm bực mình động từ

“She kept quiet for fear that she might offend him.”Cô ấy giữ im lặng vì sợ rằng cô có thể xúc phạm anh ấy.

Đồng nghĩa insultupsetdisplease
Trái nghĩa pleaseappease
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

offend

/ə'fend/

ngoại động từ

  • xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương
    • to offend someone: xúc phạm đến ai
    • to be offended at (by) something: giận vì việc gì
    • offended with (by) somebody: giận ai
  • làm chướng (tai), làm gai (mắt)

nội động từ

  • phạm tội, làm điều lầm lỗi; vi phạm
    • to offend against law: vi phạm luật pháp
  • xúc phạm, làm bực mình, làm mất lòng
    • to offend against someone: xúc phạm ai
Định nghĩa tiếng Anh

v cause to feel resentment or indignation v act in disregard of laws, rules, contracts, or promises v strike with disgust or revulsion v hurt the feelings of

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...