oiler
/'ɔilə/ phổ biến #30037
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oiler
/'ɔilə/
danh từ
- tàu chở dầu
- người tra dầu, người đổ dầu (vào máy)
- vịt dầu, cái bơm dầu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) áo vải dầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a worker who oils engines or machinery