Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oiler

/'ɔilə/ phổ biến #30037
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oiler

/'ɔilə/

danh từ

  • tàu chở dầu
  • người tra dầu, người đổ dầu (vào máy)
  • vịt dầu, cái bơm dầu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) áo vải dầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker who oils engines or machinery

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...