Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

out of place

Nghĩa thường dùng

không phù hợp, không đúng chỗ, lạc lõng cụm từ

“His casual clothes made him look out of place at the formal dinner.”Bộ quần áo giản dị của anh ấy khiến anh trông lạc lõng trong bữa tiệc trang trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • không phù hợp, không đúng chỗ, lạc lõng
    • feel out of place: cảm thấy lạc lõng
    • look out of place: trông không hợp, trông lạc lõng
    • be out of place: không đúng chỗ, không phù hợp
  • không thoải mái, không tự nhiên (trong tình huống xã hội)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...