out of place
Nghĩa thường dùng
không phù hợp, không đúng chỗ, lạc lõng
cụm từ
“His casual clothes made him look out of place at the formal dinner.”Bộ quần áo giản dị của anh ấy khiến anh trông lạc lõng trong bữa tiệc trang trọng.
Đồng nghĩa
inappropriateunsuitableincongruousmisplaced
Trái nghĩa
appropriatefittingsuitable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- không phù hợp, không đúng chỗ, lạc lõng
- feel out of place: cảm thấy lạc lõng
- look out of place: trông không hợp, trông lạc lõng
- be out of place: không đúng chỗ, không phù hợp
- không thoải mái, không tự nhiên (trong tình huống xã hội)