Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #3053

pc

//

  • (vt của Personal Computer) máy tính cá nhân
Biến thể từ pcs số nhiều
Đồng nghĩa computerlaptopdesktop
Định nghĩa tiếng Anh

n a small digital computer based on a microprocessor and designed to be used by one person at a time

Gợi ý (24)

pcm điều biến mã xung pcx Đuôi mở rộng của tệp tin để chỉ rõ đó là loại tệp có chứa một đ… bpc từ điển dược phẩm đặc chế Anh quốc (British Pharmaceutical Code… ipc truyền thông liên quá trình mpc Tiêu chuẩn đối với phần cứng và phần mềm đa phương tiện do MPC … nspcc Hiệp hội quốc gia ngăn ngừa nạn ngược đãi thiếu nhi (National S… rspca Hội Hoàng gia bảo vệ súc vật (Royal Society for the Prevention … hepcat danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tay chơi nhạc ja cừ; tay … lepcha người Lepcha ở Sikkim (ấn-độ) tipcat danh từ: trò chơi khăng upcast danh từ: sự phóng lên, sự ném lên powerpc Một loại vi xử lý RISC do hãng Motorola chế tạo, đang cạnh tran… stopcock danh từ: khoá vòi (để điều chỉnh lưu lượng nước hơi trong ống) stepchild danh từ: con riêng popcorn danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngô rang n cupcake bánh nướng nhỏ upcountry tính từ: nội địa, xa bờ biển soupcon (:<i>of) <đùa> chút, tí, thoáng; một lượng rất nhỏ; dấu vết</i> adpcm Trong đa phương tiện, đây là một phương pháp nén tín hiệu xoay … hppcl Ngôn ngữ kiểm soát máy in riêng do Hewlett Packard đưa ra năm 1… upcross (thống kê) sự dương hoá supceptive tính từ: nhận cảm, thụ cảm supceptible tính từ: (:<i> of) có thể được</i> superpcrasite danh từ: (sinh vật học) loài ký sinh cấp hai
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...