actor
/'æktə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1497
Nghĩa thường dùng
diễn viên
danh từ
“The actor won several awards.”Diễn viên đã giành nhiều giải thưởng.
Biến thể từ
actors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
actor
/'æktə/
danh từ
- diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát
- film actor: tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)
- a bad actor: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khó tin cậy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a theatrical performer n. a person who acts and gets things done