Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1497

actor

/'æktə/

danh từ

  • diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát
    • film actor: tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)
    • a bad actor: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khó tin cậy
Biến thể từ actors số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a theatrical performer\nn. a person who acts and gets things done

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...