Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

actor

/'æktə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1497

Nghĩa thường dùng

diễn viên danh từ

“The actor won several awards.”Diễn viên đã giành nhiều giải thưởng.

Biến thể từ actors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

actor

/'æktə/

danh từ

  • diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát
    • film actor: tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)
    • a bad actor: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khó tin cậy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a theatrical performer n. a person who acts and gets things done

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...