Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

philosophical

/,filə'sɔfik/ Collins ★★ phổ biến #4661

Nghĩa thường dùng

liên quan đến triết học hoặc suy nghĩ sâu sắc về các nguyên tắc và ý nghĩa tính từ

“They had a philosophical discussion about life and death.”Họ đã có một cuộc thảo luận triết học về sự sống và cái chết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

philosophical

/,filə'sɔfik/

tính từ

  • (thuộc) triết học; theo triết học; hợp với triết học
  • giỏi triết học; dành cho việc nghiên cứu triết học
  • bình thảnh, khôn ngoan, thông thái
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by the attitude of a philosopher; meeting trouble with level-headed detachment

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...