philosophical
/,filə'sɔfik/ Collins ★★ phổ biến #4661
Nghĩa thường dùng
liên quan đến triết học hoặc suy nghĩ sâu sắc về các nguyên tắc và ý nghĩa
tính từ
“They had a philosophical discussion about life and death.”Họ đã có một cuộc thảo luận triết học về sự sống và cái chết.
Đồng nghĩa
thoughtfulreflectivecontemplativerational
Trái nghĩa
practicalunthinkingshallow
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
philosophical
/,filə'sɔfik/
tính từ
- (thuộc) triết học; theo triết học; hợp với triết học
- giỏi triết học; dành cho việc nghiên cứu triết học
- bình thảnh, khôn ngoan, thông thái
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by the attitude of a philosopher; meeting trouble with level-headed detachment