Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shallow

/ʃælou/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4123

Nghĩa thường dùng

nông (nước) tính từ

“The water here is very shallow.”Nước ở đây rất nông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shallow

/ʃælou/

tính từ

  • nông, cạn
    • shallow water: nước nông
  • nông cạn, hời hợt
    • a shallow love: tình yêu hời hợt

danh từ

  • chỗ nông, chỗ cạn

động từ

  • làm cạn; cạn đi
Định nghĩa tiếng Anh

v. make shallow v. become shallow a. lacking physical depth; having little spatial extension downward or inward from an outer surface or backward or outward from a center a. not deep or strong; not affecting one deeply

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...