Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photos

/ˈfəʊtəʊz/ IELTS

Nghĩa thường dùng

hình ảnh danh từ

“I take many photos.”Tôi chụp nhiều hình ảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

photos

//

* danh từ
  • vt của photograph (ảnh, bức ảnh)
Định nghĩa tiếng Anh

n a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide; recorded by a camera on light-sensitive material

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...