Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pity

/'piti/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6927

Nghĩa thường dùng

lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn danh từ

“It's a pity that she couldn't come to the party.”Thật đáng tiếc là cô ấy không thể đến bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pity

/'piti/

danh từ

  • lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn
    • to take (have) pity on someone; to feel pity for someone: thương xót ai, thương hại ai, động lòng trắc ẩn đối với ai
    • for pity's sake: vì lòng thương hại
    • out of pity: vì lòng trắc ẩn
  • điều đáng thương hại, điều đáng tiếc
    • what a pity!: thật đáng tiếc!
    • the pity is that...: điều đáng tiếc là...
    • it's a thousand pities that...: rất đáng tiếc là...

ngoại động từ

  • thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với
    • he is much to be pitied: thằng cha thật đáng thương hại
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unfortunate development

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...