Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pott

/pɔt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pott

/pɔt/

danh từ

  • giấy khổ 39 x 31, 3 cm
Định nghĩa tiếng Anh

n. A size of paper. See under Paper.

Gợi ý (24)

potto danh từ, số nhiều pottos /'pɔtouz/: (động vật học) vượn cáo T… pottle danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ) nửa galông (đơn vị đo rượu...); bình … potterer người làm tắc trách (nhất là người không bao giờ hoàn thành nhi… potter's clay danh từ: đất sét làm đồ gốm potty-trained không còn cần phải mang tã lót nữa (về trẻ sơ sinh, trẻ con) potter's wheel danh từ: mân quay (ở) bàn gốm pottery danh từ: đồ gốm potted mọc lên ở chậu, được gìn giữ trong chậu potty tính từ: (từ lóng) tầm thường, nhỏ mọn, không nghĩa lý gì potter nội động từ: (:<i> at, in) làm qua loa, làm tắc trách, làm đượ… pottage danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ) xúp đặc potter's kiln danh từ: lò gốm potter's lathe danh từ: bàn (quay thợ) gốm spottily có đốm; lốm đốm spotting sự định tâm unspotted tính từ: không có đốm spottiness danh từ: sự lốm đốm, sự có nhiều đốm spotted dog danh từ: (từ lóng) bánh putđinh nho khô spotted fever danh từ: (y học) viêm màng não tuỷ train-spotter người có sở thích sưu tập các con số của các đầu máy xe lửa mà … spotted tính từ: lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó...) spotty tính từ: có đốm, lốm đốm spotter danh từ: người chuyên phát hiện mục tiêu (từ trên máy bay) repotted động từ: đem cây ra khỏi chậu và trồng lại vào chậu khác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...