/print/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2207
Nghĩa thường dùng
in ấn
động từ
“I will print the document.”Tôi sẽ in tài liệu.
Biến thể từ
printed quá khứ phân từ
prints số nhiều
printing hiện tại phân từ
printed quá khứ
prints ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
publishimprintimpression
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
/print/
danh từ
- chữ in
- in large print: in chữ lớn
- sự in ra
- the book is not in print yet: quyển sách chưa in
- the book is still in print: quyển sách vẫn còn in để bán
- dấu in; vết; dấu
- ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh chụp in ra
- vải hoa in
định ngữ
- bằng vải hoa in
- print dress: áo bằng vải hoa in
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tài liệu in; tờ báo tạp chí
- giấy in báo ((cũng) newsprint)
thành ngữ
- to rush into print
- ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn
ngoại động từ
- in xuất bản, đăng báo, viết vào sách
- in, in dấu, in vết (lên vật gì)
- rửa, in (ảnh)
- viết (chữ) theo lối chữ in
- in hoa (vải)
- in, khắc (vào tâm trí)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the text appearing in a book, newspaper, or other printed publication n. a picture or design printed from an engraving n. availability in printed form n. a copy of a movie on film (especially a particular version of it)