Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

print

/print/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2207

Nghĩa thường dùng

in ấn động từ

“I will print the document.”Tôi sẽ in tài liệu.

Đồng nghĩa publishimprintimpression
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

print

/print/

danh từ

  • chữ in
    • in large print: in chữ lớn
  • sự in ra
    • the book is not in print yet: quyển sách chưa in
    • the book is still in print: quyển sách vẫn còn in để bán
  • dấu in; vết; dấu
  • ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh chụp in ra
  • vải hoa in

định ngữ

  • bằng vải hoa in
    • print dress: áo bằng vải hoa in
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tài liệu in; tờ báo tạp chí
  • giấy in báo ((cũng) newsprint)

thành ngữ

  1. to rush into print
    • ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn

ngoại động từ

  • in xuất bản, đăng báo, viết vào sách
  • in, in dấu, in vết (lên vật gì)
  • rửa, in (ảnh)
  • viết (chữ) theo lối chữ in
  • in hoa (vải)
  • in, khắc (vào tâm trí)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the text appearing in a book, newspaper, or other printed publication n. a picture or design printed from an engraving n. availability in printed form n. a copy of a movie on film (especially a particular version of it)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...