impression
/im'preʃn/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2537
Nghĩa thường dùng
ấn tượng
danh từ
“Her speech left a lasting impression on the audience.”Bài phát biểu của cô ấy để lại ấn tượng lâu dài cho khán giả.
Biến thể từ
impressions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impression
/im'preʃn/
danh từ
- ấn tượng
- to make a strong impression on someone: gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai
- cảm giác; cảm tưởng
- to be under the impression that...: có cảm tưởng rằng...
- sự đóng, sự in (dấu, vết)
- dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn
- the impression of a seal on wax: vết con dấu đóng trên sáp
- (ngành in) sự in; bản in; số lượng in
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a vague idea in which some confidence is placed n. an outward appearance n. all the copies of a work printed at one time n. (dentistry) an imprint of the teeth and gums in wax or plaster