propose
/propose/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1694
“proposing” là hiện tại phân từ của propose — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đề xuất
động từ
“He decided to propose a new plan to the committee.”Anh ấy quyết định đề xuất một kế hoạch mới cho ủy ban.
Biến thể từ
proposed quá khứ phân từ
proposed quá khứ
proposing hiện tại phân từ
proposes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
propose
/propose/
ngoại động từ
- đề nghị, đề xuất, đưa ra
- to propose a course of action: đề xuất một đường lối hành động
- to propose a motion: đưa ra một kiến nghị
- to propose a change: đề nghị một sự thay đổi
- lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích)
- the object I propose to myself: mục đích tôi đề ra cho bản thân
- đề nghị nâng cốc chúc, đề nghị uống mừng
- to propose someone's health: đề nghị nâng cốc chúc sức khoẻ ai
- to propose a toast: đề nghị nâng cốc chúc mừng (sức khoẻ ai...)
- tiến cử, đề cử
- to propose a candidate: đề cử một người ra ứng cử
- cầu (hôn)
- to propose mariage to someone: cầu hôn ai
- có ý định, dự định, trù định
- to propose to go tomorrow; to propose going tomorrow: dự định đi ngày mai
nội động từ
- có ý định, dự định, trù định
- cầu hôn
- to propose to someone: cầu hôn ai
thành ngữ
- man proposes, God disposes
- (xem) disposes
Định nghĩa tiếng Anh
v. make a proposal, declare a plan for something v. ask (someone) to marry you