provision
/provision/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2612
“provisioning” là hiện tại phân từ của provision — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sự cung cấp
danh từ
“We need to make provision for the winter.”Chúng ta cần chuẩn bị cho mùa đông.
Biến thể từ
provisions số nhiều
provisioning hiện tại phân từ
provisioned quá khứ
provisions ngôi 3 số ít
provisioned quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
supplystipulationconditionclause
Trái nghĩa
deprivationlackshortage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
provision
/provision/
danh từ
- ((thường) : for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn
- to make provision: chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
- đồ dự phòng, đồ trữ sẵn
- (số nhiều) lương thực cung cấp; thực phẩm dự trữ; thức ăn thức uống
- điều khoản (của giao kèo...)
ngoại động từ
- cung cấp lương thực cho, cung cấp thực phẩm cho (một đạo quân...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a stipulated condition n. the activity of supplying or providing something n. a store or supply of something (especially of food or clothing or arms) v. supply with provisions