Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

punish

/'pʌniʃ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3862

Nghĩa thường dùng

phạt, trừng phạt, trừng trị động từ

“The children will be punished if they are naughty.”Những đứa trẻ sẽ bị phạt nếu chúng nghịch ngợm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

punish

/'pʌniʃ/

ngoại động từ

  • phạt, trừng phạt, trừng trị
  • (thông tục) cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...)
  • (thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hành hạ, ngược đãi
Định nghĩa tiếng Anh

v. impose a penalty on; inflict punishment on

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...