punish
/'pʌniʃ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3862
Nghĩa thường dùng
phạt, trừng phạt, trừng trị
động từ
“The children will be punished if they are naughty.”Những đứa trẻ sẽ bị phạt nếu chúng nghịch ngợm.
Biến thể từ
punished quá khứ phân từ
punishing hiện tại phân từ
punished quá khứ
punishes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
punish
/'pʌniʃ/
ngoại động từ
- phạt, trừng phạt, trừng trị
- (thông tục) cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...)
- (thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hành hạ, ngược đãi
Định nghĩa tiếng Anh
v. impose a penalty on; inflict punishment on