raging
/'reidʤiɳ/ phổ biến #11166
Biến thể từ
raging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
raging
/'reidʤiɳ/
danh từ
- cơn giận dữ
- cơn dữ dội (của biển, của gió, của bệnh)
tính từ
- giận dữ, giận điên lên
- to be in a raging temper: nổi cơn giận dữ
- dữ dội, mảnh liệt, cuồng nhiệt
- raging fever: cơn sốt dữ dội
- raging headache: cơn nhức đầu dữ dội
Định nghĩa tiếng Anh
s. very severe