Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raging

/'reidʤiɳ/ phổ biến #11166
Biến thể từ raging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

raging

/'reidʤiɳ/

danh từ

  • cơn giận dữ
  • cơn dữ dội (của biển, của gió, của bệnh)

tính từ

  • giận dữ, giận điên lên
    • to be in a raging temper: nổi cơn giận dữ
  • dữ dội, mảnh liệt, cuồng nhiệt
    • raging fever: cơn sốt dữ dội
    • raging headache: cơn nhức đầu dữ dội
Định nghĩa tiếng Anh

s. very severe

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...