rape
/reip/ Collins ★★★ phổ biến #3416
“raped” là quá khứ phân từ của rape — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
raped quá khứ phân từ
raping hiện tại phân từ
rapes số nhiều
raped quá khứ
rapes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rape
/reip/
danh từ
- bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làn giấm
- thùng gây giấm nho
- (thực vật học) cây cải dầu
- (thơ ca) sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt
- sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm
ngoại động từ
- cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt
- hâm hiếp, cưỡng dâm
Định nghĩa tiếng Anh
n. Eurasian plant cultivated for its seed and as a forage crop n. the act of despoiling a country in warfare n. the crime of forcing a woman to submit to sexual intercourse against her will v. force (someone) to have sex against their will