Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raze

/reiz/ TOEFLGRE phổ biến #16914
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

raze

/reiz/

ngoại động từ

  • phá bằng, san bằng, phá trụi
    • to raze a town to the ground: san bằng một thành phố
  • (: raze out) (từ hiếm,nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng))
    • to raze someone's name from remembrance: xoá nhoà tên tuổi ai trong trí nhớ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm xước da
Định nghĩa tiếng Anh

v tear down so as to make flat with the ground

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...