bill
/bil/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #8026
Nghĩa thường dùng
hóa đơn
danh từ
“I paid the bill.”Tôi đã trả hóa đơn.
Biến thể từ
bills số nhiều
billed quá khứ phân từ
billing hiện tại phân từ
billed quá khứ
bills ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bill
/bil/
danh từ
- cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)
- (sử học) cái kích (một thứ vũ khí)
danh từ
- mỏ (chim)
- (hàng hải) đầu mũi neo
- mũi biển hẹp
nội động từ
- chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu)
thành ngữ
- to bill and coo
- (xem) coo
danh từ
- tờ quảng cáo; yết thị
- stick no bills: cấm dán quảng cáo
- a theatre bill: quảng cáo rạp hát
- hoá đơn
- luật dự thảo, dự luật
- to pass a bill: thông qua đạo luật dự thảo
- to reject a bill: bác bỏ đạo luật dự thảo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc
- (thương nghiệp) hối phiếu ((cũng) bill of exchange)
- (pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện
thành ngữ
- bill of fare
- thực đơn
- chương trình
- bill of health
- (hàng hải) giấy kiểm dịch
- bill of lading
- (hàng hải) hoá đơn vận chuyển
- butcher's bill
- (từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh
- to fill the bill
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết
- to find [a] true bill
- đưa ra xử
- to foot (meet) the bill
- thanh toán hoá đơn
- to ignore the bill
- không xử, bác đơn
ngoại động từ
- đăng lên quảng cáo; để vào chương trình
- to be billed to appear: được quảng cáo sẽ ra mắt
- dán quảng cáo, dán yết thị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoá đơn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm danh sách
Định nghĩa tiếng Anh
n. a statute in draft before it becomes law n. an itemized statement of money owed for goods shipped or services rendered n. a piece of paper money (especially one issued by a central bank) n. the entertainment offered at a public presentation