reluctant
/ri'lʌktənt/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3900
Nghĩa thường dùng
Miễn cưỡng
tính từ
“Reluctant to agree.”Miễn cưỡng đồng ý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reluctant
/ri'lʌktənt/
tính từ
- miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng
- to be reluctant to accept the invitation: miễn cưỡng nhận lời mời
- to give a reluctant consent: bằng lòng miễn cưỡng
- trơ trơ, chống lại, khó bảo, khó làm
- the soil proved quite reluctant to the oil plough: đất cứ trơ trơ ra dưới lưỡi cày c
Định nghĩa tiếng Anh
s. disinclined to become involved s. not eager