Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rice

/rais/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2740

“rices” là số nhiều của rice — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Cơm/gạo danh từ

“Rice is our main food.”Cơm là món chính.

Đồng nghĩa graincereal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rice

/rais/

danh từ

  • lúa; gạo; cơm
    • rough rice: lúa chưa xay
    • husked rice: lúa xay rồi
    • ground rice: bột gạo
  • cây lúa
    • summer rice: lúa chiêm
    • winter rice: lúa mùa
Định nghĩa tiếng Anh

n. grains used as food either unpolished or more often polished n. annual or perennial rhizomatous marsh grasses; seed used for food; straw used for paper n. English lyricist who frequently worked with Andrew Lloyd Webber (born in 1944) n. United States playwright (1892-1967)

Gợi ý (23)

murices danh từ, số nhiều murices /'mjuərisi:z/: (động vật học) ốc gai varices danh từ, số nhiều varices (y học): chứng giãn tĩnh mạch matrices danh từ, số nhiều matrices /'meitrisi:z/: (giải phẫu) tử cung… tectrices danh từ số nhiều: lông mình (chim) testatrices danh từ, số nhiều testatrices: người đàn bà làm di chúc generatrices danh từ, số nhiều generatrices: (toán học) đường sinh administratrices danh từ, số nhiều administratrices: bà quản lý victrices số nhiều của victrix bisectrices (bất qui tắc) danh từ, số nhiều bisectrices: (như) bisector directrices danh từ, số nhiều directrices: (toán học) đường chuẩn executrices danh từ, số nhiều executrices: (pháp lý) người thi hành di chú… inheritrices danh từ, số nhiều inheritrices: người đàn bà thừa kế ((cũng) i… initiatrices danh từ, số nhiều initiatrices: (như) initiatress Closing prices (Econ) Giá lúc đóng cửa. Current prices (Econ) Giá hiện hành (thời giá). Opening prices (Econ) Giá mở cửa. Absolute prices (Econ) Giá tuyệt đối. Constant prices (Econ) Giá cố định / giá bán không đổi. Administered prices (Econ) Các mức giá bị quản chế. Concesionary prices (Econ) Giá / Tỷ suất ưu đãi. GDP at market prices (Econ) GDP theo giá thị trường. Real prices and real income (Econ) Giá thực tế và thu nhập thực tế Resale Prices Act Đạo luật năm 1964 về Giá bán lẻ. (Econ) Là Đạo luật của Anh cấm việc duy trì giá bán lẻ bởi một …
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...