Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ridiculous

/ri'dikjuləs/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4043

Nghĩa thường dùng

Vô lý tính từ

“It seems ridiculous to think that we can finish this project in one day.”Thật vô lý khi nghĩ rằng chúng ta có thể hoàn thành dự án này trong một ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ridiculous

/ri'dikjuləs/

tính từ

  • buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng
    • a ridiculous man: một người lố bịch
    • a ridiculous speech: một bài diễn văn lố bịch tức cười
Định nghĩa tiếng Anh

s inspiring scornful pity s incongruous; inviting ridicule s broadly or extravagantly humorous; resembling farce

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...