sain
/sein/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sain
/sein/
ngoại động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) ban phép lành
Định nghĩa tiếng Anh
p. p. Said. v. t. To sanctify; to bless so as to protect from evil influence.