Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scription

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scription

//

* danh từ
  • thể chữ viết
  • phong cách viết

Gợi ý (22)

inscriptional tính từ: (thuộc) câu viết, (thuộc) câu khắc, (thuộc) câu ghi misdescription danh từ: sự tả sai, sự miêu tả không đúng superscription danh từ: sự viết lên trên inscriptionless tính từ: không có câu viết, không có câu khắc, không có câu ghi job description sự mô tả chi tiết về công việc functional description (Tech) mô tả cơ năng description danh từ: sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả prescription danh từ: sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến subscription danh từ: sự quyên góp (tiền); số tiền quyên góp, số tiền đóng inscription ssự ghi vào, sự đăng ký transcription sự chép lại, sự phiên âm conscription danh từ: chế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân proscription danh từ: sự để ra ngoài vòng pháp luật ascription danh từ: sự đổ tại, sự đổ cho circumscription danh từ: (toán học) sự vẽ hình ngoại tiếp redescription sự miêu tả lại anticonscription việc chống chế độ quân sự, bắt buột tòng quân item description danh từ: mô tả về một món đồ undersubscription sự đặt mua ít (số lượng định bán) subscription discount danh từ: giảm giá cho dịch vụ đăng ký file description block (Tech) khối mô tả tập tin computer hardware description language (CHDL) (Tech) ngôn ngữ diễn tả cương kiện máy điện toán
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...