Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seven

/'sevn/ Collins ★★★★★ phổ biến #734

Nghĩa thường dùng

Bảy num.

“Seven days a week.”Một tuần có 7 ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seven

/'sevn/

tính từ

  • bảy
    • the seven wonders of the world: bảy kỳ quan trên thế giới
    • to be seven: lên bảy (tuổi)

danh từ

  • số bảy
  • nhóm bảy người

thành ngữ

  1. at sixes and seven
    • (xem) six
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cardinal number that is the sum of six and one s. being one more than six

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...