shatter
/'ʃætə/
ngoại động từ
- làm vỡ, làm gãy
- làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm đảo lộn
- to shatter somebody's hope: làm tiêu tan hy vọng của ai
nội động từ
- vỡ, gãy
- tan vỡ, tiêu tan
Biến thể từ
shattered quá khứ phân từ
shattered quá khứ
shattering hiện tại phân từ
shatters ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. break into many pieces\nv. damage or destroy\nv. cause to break into many pieces