soar
/sɔ:/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4707
Nghĩa thường dùng
tăng nhanh, tăng mạnh
danh từ
“The demand for renewable energy sources is expected to soar in the coming decades.”Nhu cầu về nguồn năng lượng tái tạo dự kiến sẽ tăng nhanh trong những thập kỷ tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soar
/sɔ:/
danh từ
- (hàng không) sự bay vút lên
- tầm bay vút lên
nội động từ
- bay lên, bay cao, vút lên cao
- to soar to the heights of science: bay lên những đỉnh cao của khoa học
- bay liệng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of rising upward into the air v. rise rapidly v. fly upwards or high in the sky v. go or move upward