Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ascend

/ə'send/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9518

Nghĩa thường dùng

tăng, tiến, đi lên, trèo lên động từ

“The climbers will ascend the mountain early in the morning.”Những người leo núi sẽ trèo lên ngọn núi vào sáng sớm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ascend

/ə'send/

nội động từ

  • lên, thăng
    • to ascend in rank: thăng cấp
    • to ascend towards the source of a river: đi ngược lên dòng sông
  • dốc lên (con đường)
    • the path began to ascend: con đường bắt đầu dốc lên
  • cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh)
  • ngược (dòng thời gian)

ngoại động từ

  • trèo lên; lên
    • to ascend a mountain: trèo núi
    • to ascend a river: đi ngược dòng sông
    • to ascend the throne: lên ngôi vua
Định nghĩa tiếng Anh

v. travel up, "We ascended the mountain" v. go back in order of genealogical succession v. become king or queen v. appear to be moving upward, as by means of tendrils

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...