Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

descend

/di'send/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4006

Nghĩa thường dùng

giảm, đi xuống động từ

“The plane began to descend slowly.”Chiếc máy bay bắt đầu giảm độ cao từ từ.

Đồng nghĩa dropfallsinkdecline
Trái nghĩa ascendriseclimb
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

descend

/di'send/

ngoại động từ

  • xuống (cầu thang...)

nội động từ

  • xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...
  • bắt nguồn từ, xuất thân từ
    • man descends from apes: con người bắt nguồn từ loài vượn
    • to descend from a peasant family: xuất thân từ một gia đình nông dân
  • truyền (từ đời cha xuống đời con, từ đời này sang đời khác)
  • (: upon) tấn công bất ngờ, đánh bất ngờ
  • hạ mình, hạ cố
  • (nghĩa bóng) sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình
Định nghĩa tiếng Anh

v. move downward and lower, but not necessarily all the way

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...