Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solicit

/sə'lisit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7716

Nghĩa thường dùng

kêu gọi, tìm kiếm (ý kiến, đề xuất) động từ

“The firm solicited feedback from all stakeholders.”Công ty kêu gọi phản hồi từ tất cả các bên liên quan.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

solicit

/sə'lisit/

ngoại động từ

  • khẩn khoản, nài xin
    • to solicit favours: nài xin ân huệ
  • thu hút
    • marvels solicit attention: những sự kỳ lại thu hút sự chú ý
  • gạ gẫm, níu kéo, chài (gái điếm)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make a solicitation or entreaty for something; request urgently or persistently v. incite, move, or persuade to some act of lawlessness or insubordination v. make a solicitation or petition for something desired

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...