Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spade

/speid/ Collins ★ phổ biến #13365

Nghĩa thường dùng

cái xẻng danh từ

“He used a spade to dig in the garden.”Anh ấy dùng xẻng để đào đất trong vườn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spade

/speid/

danh từ

  • (đánh bài) con pích
  • cái mai, cái thuổng
  • dao lạng mỡ cá voi
  • (quân sự) phần đuôi (để chống xuống đất) của cỗ pháo

thành ngữ

  1. to call a spade a spade
    • nói thẳng nói thật, nói toạc móng heo, nói trắng

ngoại động từ

  • đào bằng mai
  • lặng mỡ (cá voi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a playing card in the major suit that has one or more black figures on it n. a sturdy hand shovel that can be pushed into the earth with the foot v. dig (up) with a spade

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...